Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 002 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Trần Hưng Đạo (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 002 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Trần Hưng Đạo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_vat_li_12_ma_de_002_nam_hoc_2022.docx
MÃ ĐỀ 002.pdf
ĐÁP ÁN.pdf
ĐÁP ÁN.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì II Vật lí 12 - Mã đề 002 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Trần Hưng Đạo (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Môn thi: Vật lí, Lớp 12 Thời gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề MÃ ĐỀ 002 Họ và tên học sinh: ... Mã số học sinh: . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Mạch nào sau đây là mạch dao động? A. Mạch gồm cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện thành mạch hở. B. Mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với điện trở thành mạch hở. C. Mạch gồm cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện thành mạch kín. D. Mạch gồm cuộn cảm mắc nối tiếp với điện trở thành mạch kín. Câu 2: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc của dao động trong mạch là 2 1 A. 2 LC B. C. LC D. LC LC Câu 3: Phương trình biến thiên của điện tích trong một mạch dao động điện từ là 푞 = 2 표푠(105푡 + 0,15) 휇 . Điện tích cực đại của tụ điện là A. 2 C. B. 2 μC. C. 105μC. D. 0,15 C. Câu 4: Cho mạch dao động LC lý tưởng, biết L = 10 mH và C = 4 μF. Chu kỳ dao động riêng của mạch là A. 2π.10-4 s. B. 2.10-4 s. C. 4π.10-4 s. D. 8π.10-9 s. Câu 5: Kết luận nào sau đúng khi nói về môi trường truyền sóng điện từ? A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong chân không. B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong chất khí và trong chân không. C. Sóng điện từ truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và trong chân không. D. Sóng điện từ chỉ truyền được trong chất rắn, lỏng, khí. Câu 6: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có A. mạch tách sóng. B. mạch khuyếch đại. C. mạch biến điệu. D. anten. Câu 7: Phát biểu nào sau đây khi nói về ánh sáng đơn sắc sai? A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ. D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.
- Câu 8: Khi một chùm sáng trắng song song, hẹp truyền qua một mặt phân cách của không khí vào nước thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tương : A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. C. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Khoảng vân là a D 2D D A. i B. i C. i D. i D a a 2a Câu 10: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng? A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ liên tục. B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím. Câu 11: Quang phổ liên tục của một vật: A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật. B. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật. C. phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ. D. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ. Câu 12: Tần số dao động riêng của mạch LC được xác định bởi công thức L 1 L 1 A. f = 2 LC B. f = 2 C. f = D. f = C 2 C 2 LC Câu 13: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian A. luôn ngược pha nhau.B. với cùng biên độ. C. luôn cùng pha nhau.D. với cùng tần số. Câu 14: Tính chất nào đây không phải là tính chất của sóng điện từ? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ luỹ thừa bậc 4 của tần số. C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ có thể giao thoa, khúc xạ, phản xạ,.. Câu 15: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây? A. Truyền được trong chân không. B. Mang năng lượng. C. Khúc xạ. D. Phản xạ. Câu 16:Tìm công thức đúng tính bước sóng của mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện thông qua các thông số L, C. c L 2 A. = B. = c.2 C. 2 c LC D. LC 2 LC C c
- Câu 17: Hiên tượng giao thoa ánh sáng xảy ra khi A. có 2 chùm sáng từ 2 bóng đèn gặp nhau sau khi cùng đi qua một kính lọc sắc. B. có ánh sáng đơn sắc C. có 2 chùm sóng ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau. D. có sự tổng hợp của 2 chùm sáng chiếu vào cùng một vị trí. Câu 18:Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì A. tần số thay đổi, vận tốc không đổi. B. tần số thay đổi, vận tốc thay đổi. C. tần số không đổi, vận tốc thay đổi. D. tần số không đổi, vận tốc không đổi Câu 19:Quang phổ liên tục A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát. B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát. Câu 20:Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh. B. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét. C. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí. D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da Câu 21 :Tia hồng ngoại A. không truyền được trong chân không. B. được ứng dụng để sưởi ấm C. không phải là sóng điện từ. D. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng. Câu 22: Chọn câu sai. A. Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do. B. Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động. C. Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần 1 số góc . LC D. Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện. Câu 23:Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q 0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là A. T = 2 q0I0 B. T = 2 q0/I0 C. T = 2 I0/q0 D. T = 2 LC Câu 24: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ? A. Máy thu thanh. B. Chiếc điện thoại di động. C. Máy thu hình (Ti vi). D. Cái điều khiển ti vi.
- Câu 25: Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc, ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn ánh sáng màu tím, đó là vì trong thuỷ tinh ánh sáng đỏ có A. có tần số khác ánh sáng tím. B. vận tốc lớn hơn ánh sáng tím. C. tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím. D. chiết suất nhỏ hơn ánh sáng tím Câu 26:Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10 14 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại. C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại. Câu 27: Vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền từ chân không vào một môi trường có chiết suất tuyệt đối n (đối với ánh sáng đó) sẽ A. tăng lên n lần B. giảm n lần. C. không đổi. D. tăng hay giảm tuỳ theo màu sắc ánh sáng. Câu 28:Trong thí nghiệm I-âng, vân tối xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng: A. d2 - d1 = k λ B. d2 - d1 = (2k +1)λ/2 C. d2 - d1 = (2k +1)λ/4 D. d2 - d1 = 2 k II. PHẦN TỰ LUẬN(3,0 điểm) Câu 1(1 điểm): Trong mạch dao động LC dòng điện dao động theo phương trình i= 4.10-3cos(2000πt +π)(A). a. Tính tần số dao động của mạch? b. Tính điện tích cực đại trên tụ? Câu 2(1 điểm): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có 0,75 μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm và khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là 1m . Trên màn quan sát, hãy tính a. Khoảng cách từ vân tối thứ 4 đến vân trung tâm b.Tại vị trí xM =7,5mm là vân gì? bậc(thứ ) mấy? Câu 3(0,5 điểm): 0,2 8 Một mạch dao động LC có L = (mH), C = (pF), lấy 2 = 10. Tính thời gian ngắn nhất từ lúc 3 tụ bắt đầu phóng điện đến lúc điện tích trên tụ có độ lớn q Q (với Q0 là điện tích cực đại trên 2 0 tụ) Câu 4(0,5 điểm) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D=2m và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóng λ 1=400nm và λ2=600nm. Kích thước miền giao thoa trên màn là L=2cm (chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung tâm). Tính số vân sáng quan sát được trên màn biết nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng ............................Hết........................

