Bài tập củng cố sau bài học môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức - Năm học 2026-2027
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập củng cố sau bài học môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_cung_co_sau_bai_hoc_mon_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc.docx
Đáp án.docx
Nội dung text: Bài tập củng cố sau bài học môn Toán lớp 2 Kết nối tri thức - Năm học 2026-2027
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Mỗi tấm là 1 trăm, mỗi thanh là 1 chục, mỗi ô vuông nhỏ là 1 đơn vị. Viết số và viết số đó thành tổng các trăm, chục, đơn vị. a) Số gồm trăm, chục, đơn vị. Ta viết: b) Số gồm trăm, chục, đơn vị. Ta viết: Bài 2. Nối mỗi tổng với số thích hợp. 900 + 30 + 6 • • 906 600 + 9 • • 693 900 + 60 + 3 • • 936 600 + 90 • • 609 900 + 6 • • 963 600 + 90 + 3 • • 690 Bài 3. Viết các số 418, 574, 806, 930, 655 thành tổng các trăm, chục, đơn vị (theo mẫu). Mẫu: 241 = 200 + 40 + 1; 302 = 300 + 2; 580 = 500 + 80. 418 = 574 = 806 = 930 = 655 = 159
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Số? Cửa hàng xếp khẩu trang như sau: cứ đủ 100 chiếc thì cho vào 1 hộp to; cứ đủ 10 chiếc thì cho vào 1 hộp nhỏ. a) Trong hình, cửa hàng có tất cả chiếc khẩu trang. b) Nếu có 407 chiếc khẩu trang thì xếp được: hộp to, hộp nhỏ và còn chiếc lẻ. 160
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 52. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số, biết số đó gồm (theo mẫu ở câu đầu), rồi viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. Mẫu: 3 trăm, 8 chục, 2 đơn vị → 382 = 300 + 80 + 2. a) 6 trăm, 4 chục, 0 đơn vị → = b) 7 trăm, 0 chục, 9 đơn vị → = c) 9 trăm, 1 chục, 8 đơn vị → = Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 704 = 700 + 4 b) 470 = 400 + 7 c) 247 = 200 + 40 + 7 d) 520 = 500 + 2 e) 815 = 800 + 10 + 5 f) 106 = 100 + 60 Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) 786 = 700 + + 6 b) 760 = + 60 c) 302 = 300 + d) 619 = 600 + 10 + e) = 800 + 30 + 1 f) = 200 + 7 Bài 4. Số? Nam có 264 viên bi. Nam cất bi vào 2 hộp, mỗi hộp 100 viên, và 6 túi, mỗi túi 10 viên. Nam còn viên bi ở bên ngoài. 161
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 53. So sánh các số có ba chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Mỗi tấm là 1 trăm, mỗi thanh là 1 chục, mỗi ô vuông nhỏ là 1 đơn vị. Đếm rồi viết số và dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống. a) b) c) Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 563 > 536 b) 409 = 490 c) 871 < 817 d) 625 < 652 e) 1 000 > 999 f) 744 > 747 Bài 3. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống. 426 462 905 509 318 381 777 777 640 604 293 329 851 815 106 160 162
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Bảng dưới đây cho biết số trang của bốn quyển truyện. Truyện Cổ tích Ngụ ngôn Khoa học Truyện tranh Số trang 248 196 312 230 a) Quyển truyện dày nhất (nhiều trang nhất) là: ........................................ Quyển truyện mỏng nhất (ít trang nhất) là: ........................................ b) Viết số trang của bốn quyển truyện theo thứ tự từ bé đến lớn: < < < Bài 5. Có ba tấm thẻ ghi các số dưới đây. Mỗi bạn dùng cả ba tấm thẻ để xếp thành một số có ba chữ số: Hà xếp được 471, Khôi xếp được 417, Linh xếp được 714, Minh xếp được 147. 4 1 7 a) Bạn xếp được số lớn nhất là: ........................................ Bạn xếp được số bé nhất là: ........................................ b) Em xếp ba tấm thẻ thành số lớn hơn số của cả bốn bạn, đó là số . 163
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 53. So sánh các số có ba chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống. 400 + 50 + 6 465 700 + 9 790 308 300 + 80 500 + 20 520 634 600 + 4 900 + 90 + 9 1 000 Bài 2. Bốn kho thóc A, B, C, D chứa số bao thóc như sau: Kho A B C D Số bao 386 368 683 638 a) Kho chứa nhiều bao thóc nhất là kho . b) Kho chứa ít bao thóc nhất là kho . Bài 3. Viết các số theo thứ tự. a) Các số 409, 490, 94, 904 theo thứ tự từ bé đến lớn: < < < b) Các số 725, 752, 527, 572 theo thứ tự từ lớn đến bé: > > > Bài 4. Mai nghĩ ra một số có ba chữ số. Số đó lớn hơn 795 và bé hơn 800, chữ số hàng đơn vị của số đó là 8. Số Mai nghĩ là số nào? Số Mai nghĩ là . 164

