Bài tập theo bài học môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 (Bộ phiếu Word kèm đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập theo bài học môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 (Bộ phiếu Word kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_theo_bai_hoc_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2026_2027.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar
Nội dung text: Bài tập theo bài học môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 (Bộ phiếu Word kèm đáp án)
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · CHỮ SỐ VÀ CHÍNH TẢ Bài 82. Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn tập cuối học kì (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Viết mỗi chữ số và từ chỉ số đó bằng chữ cỡ nhỏ. Mẫu: 0 – không. 0 1 11111111 11111111 11111111 11111111 2 3 11111111 11111111 11111111 11111111 4 5 11111111 11111111 11111111 11111111 6 7 11111111 11111111 11111111 11111111 8 9 11111111 11111111 11111111 11111111 206
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn PHIẾU 1 · CHỮ SỐ VÀ CHÍNH TẢ (tiếp theo) Bài 2. Chọn mỗi tiếng trong khung viết vào cạnh từ chỉ số có cùng vần. kín · vai · tăm · rau · da trám · sông · nhảy · chốt · trốn Từ chỉ số Tiếng cùng vần Từ chỉ số Tiếng cùng vần không năm một sáu hai bảy ba tám bốn chín Bài 3. Điền chữ thích hợp. Đọc lại các từ ngữ đã hoàn thành. a) c hay k: ất cặp; ể chuyện. b) g hay gh: ặp bạn; é chợ. c) ng hay ngh: ắm trăng; ề mộc. 207
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · ĐỌC VÀ LUYỆN VẦN Bài 82. Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn tập cuối học kì (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Đọc “Mùa xuân đến” (SGK Tiếng Việt 1, tập một, trang 177) cho người lớn nghe, rồi trả lời miệng. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Nghỉ hơi ở dấu câu a) Bầu trời và nắng thay đổi thế nào khi xuân đến? b) Em muốn được ngắm hay được nghe điều gì trong khu vườn ấy? Vì sao? Bài 2. Chọn hai tiếng khác nhau trong bài đọc có cùng vần. Viết rồi đọc cặp tiếng đó. 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Tìm mỗi vần một tiếng trong bài đọc và một tiếng ngoài bài đọc. Viết vào bảng. Vần Trong bài đọc Ngoài bài đọc anh ang Bài 4. Nói tên một loài hoa và một loài chim có trong bài. Chọn một loài và nói điều em thích ở loài đó. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Nêu đúng tên ☐ Nói được điều em thích 208
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 5 Bài 83. Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc truyện và trả lời (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Đọc truyện “Voi, hổ và khỉ” (SGK Tiếng Việt 1, tập một, trang 178) cho người lớn nghe. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Giọng rõ ☐ Nghỉ hơi ở dấu câu Bài 2. Khoanh chữ cái trước đáp án đúng ở câu a; trả lời miệng câu b. a) Khỉ làm gì để hổ tưởng khỉ rất mạnh? A. Rủ voi trốn khỏi khu rừng. B. Cưỡi voi đến điểm hẹn và quát lớn. C. Nấp sau bụi cây để đợi voi. b) Vì sao hổ bỏ chạy? Nói cho người lớn nghe. Bài 3. Kể lại một đoạn trong truyện bằng lời của em. Sau đó, đóng vai voi nói lời cảm ơn khỉ. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng sự việc ☐ Kể bằng lời của em Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Nói lời cảm ơn phù hợp 209
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 6 Bài 83. Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc thơ và viết (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Đọc bài thơ “Nắng xuân hồng” (SGK Tiếng Việt 1, tập một, trang 179) cho người lớn nghe, rồi trả lời miệng. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Nghỉ hơi phù hợp a) Ở cuối bài thơ, bạn nhỏ đang trên đường đi đâu? b) Bài thơ gợi cảm giác vui hay buồn? Nêu một từ hoặc câu thơ làm em nghĩ như vậy. Bài 2. Đọc từ “hớn hở”. Hai tiếng giống nhau ở âm đầu hay vần? Nói một câu có từ “hớn hở”. Bài 3. Chép hai dòng ca dao sau bằng chữ cỡ nhỏ. Mỗi dòng viết vào một khung hai hàng ô. Làng tôi có lũy tre xanh 11111111111111111 11111111111111111 Có dòng sông nhỏ uốn quanh xóm làng. 11111111111111111 11111111111111111 (Ca dao) 210

