Bộ đề ôn tập giữa học kì 1 môn Công nghệ 6 năm học 2026-2027 gồm 10 đề kèm đáp án

docx 88 trang Anh Phan 29/10/2026 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn tập giữa học kì 1 môn Công nghệ 6 năm học 2026-2027 gồm 10 đề kèm đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_tap_giua_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_6_nam_hoc_2026_2027.docx

Nội dung text: Bộ đề ôn tập giữa học kì 1 môn Công nghệ 6 năm học 2026-2027 gồm 10 đề kèm đáp án

  1. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Câu 20. (1,0 điểm) Hai gia đình có cùng loại đèn, quạt và ti vi, cùng có người sinh hoạt trong phòng từ 19 giờ đến 20 giờ. Sau 20 giờ, cả hai phòng đều không có người và không có nhu cầu sử dụng các thiết bị ấy. Gia đình M tắt đèn, quạt, ti vi khi rời phòng lúc 20 giờ. Gia đình N vẫn để cả ba thiết bị hoạt động đến 21 giờ. Giải thích vì sao không thể kết luận hai gia đình sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả như nhau chỉ từ việc có cùng loại thiết bị. Không tính lượng điện tiêu thụ. HẾT 86
  2. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 10 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Công nghệ - Lớp: 6 Thang điểm: 10. Chấp nhận cách diễn đạt hoặc phương án khác đúng, phù hợp dữ kiện. Chấm độc lập từng câu, từng ý theo tiêu chí; không trừ hai lần cùng một lỗi. Không cho điểm phần tự mâu thuẫn hoặc không đáp ứng yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; quy ước của bộ đề: chữ số hàng phần trăm từ 5 trở lên thì tăng hàng phần mười một đơn vị. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C A D C A B D C A D B Câu 13 14 15 16 Đáp án C A D B Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 17. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Mỗi cặp khu vực – hoạt động đúng được 0,25 điểm; chấp nhận cách gọi tương đương. Nêu đúng bốn cặp khác chức năng được 1 điểm; không đòi bốn phòng 1 riêng. Câu 18. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Xếp đúng gỗ, đá vào nhóm tự nhiên và gạch nung, kính vào nhóm sản xuất: 0,5 0,5 điểm; đúng hai hoặc ba vật liệu: 0,25 điểm; dưới hai vật liệu: 0 điểm. Giải thích dựa nguồn gốc hình thành, phân biệt với công dụng xây nhà chung: 0,5 điểm; chỉ nêu phải xét nguồn gốc mà chưa phân biệt với công dụng: 0,25 0,5 điểm. b) Không đồng ý và dẫn được những công việc phần thô đã hoàn thành: 0,5 điểm; chỉ chọn không đồng ý hoặc chỉ dẫn công việc đúng mà chưa kết luận: 0,5 0,25 điểm. Phân biệt công việc hoàn thiện còn thiếu với phần thô đã làm: 0,5 điểm; phân loại đúng nhưng chưa giải thích sự khác nhau trong kết luận: 0,25 điểm. Chấm 0,5 b độc lập a. Câu 19. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Chọn P, chỉ ra chỗ ăn/ngủ trong nhà chính một tầng đáp ứng người không đi 0,25 cầu thang; chỉ chọn P không được tiêu chí này. 87
  3. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Bố trí làm hàng ở nhà phụ tách riêng, đáp ứng yêu cầu tách công việc với 0,25 ăn/ngủ. Loại Q bằng quan hệ: chỗ ăn/ngủ ở tầng trên cần cầu thang, thành viên không sử dụng được và đề không cho chuyển chỗ ăn/ngủ hoặc lắp thiết bị lên tầng. 0,5 Nêu đúng trở ngại cầu thang nhưng không nối tới chỗ ăn/ngủ/giới hạn: 0,25 điểm. b) Kết luận P không đáp ứng đủ và giải thích không còn nhà phụ được phép dùng để tách chỗ làm hàng, trong các giới hạn đã cho; chỉ nói nhà phụ bị 0,5 khóa/không dùng mà chưa nối tới nhu cầu: 0,25 điểm. Kết luận Q vẫn không đáp ứng và giải thích chỗ ăn/ngủ ở tầng trên không phù hợp người không đi cầu thang; từ đó kết luận không phương án nào. Nêu đúng trở ngại nhưng chưa kết luận: 0,25 điểm. Chấm b hoàn toàn độc lập a: a sai 0,5 nhưng b lập luận đúng vẫn được đủ 1 điểm; không cho điểm chỉ dựa vào kết luận không có phương án. Câu 20. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Chỉ ra khác biệt về thời gian/trạng thái dùng sau khi nhu cầu kết thúc, dẫn đúng 0,5 khoảng 20–21 giờ của N. Giải thích cùng thiết bị không bảo đảm cùng hiệu quả: phải xét cách dùng và nhu cầu; M tránh được dùng không cần thiết mà vẫn đáp ứng giờ sinh hoạt. Chỉ 0,5 nói M tốt hơn nhưng không giải thích: 0,25 điểm. 88