Đánh giá giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2026-2027 - Tài liệu 9 đề kiểm tra tham khảo với bản đặc tả và đáp án

docx 102 trang Anh Phan 27/10/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đánh giá giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2026-2027 - Tài liệu 9 đề kiểm tra tham khảo với bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxdanh_gia_giua_hoc_ki_1_toan_lop_10_nam_hoc_2026_2027_tai_lie.docx

Nội dung text: Đánh giá giữa học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2026-2027 - Tài liệu 9 đề kiểm tra tham khảo với bản đặc tả và đáp án

  1. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 08 GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút; thang điểm: 10. Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học; chia điểm tương ứng kết quả và lập luận. Không làm tròn điểm từng ý. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn số học đến một chữ số thập phân (chữ số hàng phần trăm từ 5 trở lên thì tăng hàng phần mười thêm 1). PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C A D B C A D B C A D Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2,0 điểm) Câu a b c d 1 Đ S Đ S 2 Đ S Đ Đ Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm độc lập; sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 1: a) Đúng cách đọc kéo theo. b) Tương đương đòi cả hai chiều. c) Hình vuông luôn là hình chữ nhật nên P kéo theo Q. d) Hình chữ nhật cạnh 2 và 3 không vuông, bác Q kéo theo P. Giải thích câu 2: a) Hệ đòi thỏa đồng thời. b) Dấu < loại toàn bộ bờ x+y=6. c) 0≥0,4≥0,0+4<6; điểm trên trục vẫn được lấy. d) Giữ phần x ≤ 2, bỏ đúng phần x > 2 trong miền cũ. PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án {−2;0;4} −0,46 40 người Không chấp nhận Mỗi câu đúng được 0,5 điểm; sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Chấp nhận biểu diễn tương đương; đơn vị và độ chính xác theo yêu cầu câu hỏi. Câu 1. Các số nguyên của A là−2,−1,0,1,2,3,4; giữ các phần tử đồng thời trong B được−2,0,4. 81
  2. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Câu 2. Cos hai góc bù đối nhau nên−0,46. Câu 3. Số chọn cả hai=118−79=39. Số chỉ chọn một=79−39=40; kiểm 40+2·39=118. Câu 4. c = 272 + 352−2 ⋅ 27 ⋅ 35cos52∘ ≈ 28,114 m; độ lệch khoảng 0,386 m lớn hơn 0,2 m nên không chấp nhận. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Lời giải / yêu cầu đạt Điểm cosA = (162 + 192−232)/(2 ⋅ 16 ⋅ 19) = 11/76. 0,25 Suy ra A≈81,7°. 0,25 Nửa chu vi p = 29 cm; S = 29 ⋅ 13 ⋅ 10 ⋅ 6. 0,25 Diện tích S≈150,4 cm². 0,25 Câu 2 (1,0 điểm). Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Gọi x,y là số gói I,II: x,y ≥ 0, 3x + y ≥ 24, x + 2y ≥ 20, x + y ≤ 14. Mục tiêu 0,25 F = 120x + 450y. Miền khả thi có các đỉnh(5;9),(5,6;7,2),(8;6). 0,25 Giá trị F lần lượt 4650;3912;3660 nghìn đồng. Nhỏ nhất 3660 tại(8;6). 0,25 Mua 8 gói I và 6 gói II:30 bộ giấy,20 bộ bút,14 gói. Số gói nguyên nên phương 0,25 án thực hiện được; chi phí 3 660 000 đồng. Câu 3 (1,0 điểm). Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Tam giác ABC có C = 80∘, nên AC = 20sin70∘/sin80∘. 0,25 Tam giác ABD có D = 75∘, nên AD = 20sin40∘/sin75∘. 0,25 C,D cùng phía AB nên CAD = 65∘−30∘ = 35∘; CD2 = AC2 + AD2−2AC ⋅ AD 0,25 cos35∘. Tính và làm tròn được CD≈11,2 m. 0,25 82
  3. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 10 - Đề 09 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ 2 câu; 0,5 đ Mệnh đề Biết - - - 0,5 5% I.1, I.2 1 câu; 0,5 đ Mệnh đề Hiểu - - - 0,5 5% III.1 Tập hợp và các phép 2 câu; 0,5 đ 2 ý; 0,5 đ Biết - - 1 10% toán I.3, I.4 II.1a, II.1b Tập hợp và các phép 2 ý; 0,5 đ Hiểu - - - 0,5 5% toán II.1c, II.1d Tập hợp và các phép Vận 1 câu; 0,5 đ - - - 0,5 5% toán dụng III.3 Bất phương trình bậc 2 câu; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% nhất hai ẩn I.5, I.6 Bất phương trình bậc 1 câu; 1 đ Hiểu - - - 1 10% nhất hai ẩn IV.1 Hệ bất phương trình 2 câu; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% bậc nhất hai ẩn I.7, I.8 Hệ bất phương trình Vận 1 câu; 0,5 đ 1 câu; 1 đ - - 1,5 15% bậc nhất hai ẩn dụng III.2 IV.2 83
  4. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ Giá trị lượng giác của 2 câu; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% góc từ 0° đến 180° I.9, I.10 Hệ thức lượng trong 2 câu; 0,5 đ 2 ý; 0,5 đ Biết - - 1 10% tam giác I.11, I.12 II.2a, II.2b Hệ thức lượng trong 2 ý; 0,5 đ 1 câu; 0,5 đ Hiểu - - 1 10% tam giác II.2c, II.2d III.4 Hệ thức lượng trong Vận 1 câu; 1 đ - - - 1 10% tam giác dụng IV.3 Tổng 12 câu; 3 đ 8 ý/2 câu; 2 đ 4 câu; 2 đ 3 câu; 3 đ 10 100% I, II, III, IV chỉ phần; số tiếp theo chỉ câu; a-d chỉ ý đúng-sai. Các ô ghi số câu/ý, điểm và vị trí. Toàn đề: 21 câu chính, 27 đơn vị chấm. Mức độ Biết Hiểu Vận dụng Tổng Điểm 4 3 3 10 Tỉ lệ điểm 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ điểm theo dạng: nhiều lựa chọn 30%; đúng-sai 20%; trả lời ngắn 20%; tự luận 30%. 84
  5. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 10 - Đề 09 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Kí hiệu câu khớp ma trận và đề. Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Mệnh đề Biết Nhận biết mệnh đề đảo và lượng từ tồn tại. TDLL I.1, I.2 0,5 Chuyển kéo theo thành điều kiện cần và điền dữ kiện của Mệnh đề Hiểu TDLL III.1 0,5 mệnh đề đảo. Tập hợp và các I.3, I.4, II.1a, Biết Nhận biết tập con, hợp, tập vũ trụ và kí hiệu hiệu. TDLL 1 phép toán II.1b Tập hợp và các Liệt kê giao của hai điều kiện; đếm phần tử chỉ thỏa một điều Hiểu TDLL II.1c, II.1d 0,5 phép toán kiện. Tập hợp và các Vận Khôi phục phần giao từ tổng người, số ngoài hai nhóm và lượt MHH, III.3 0,5 phép toán dụng ghi tên. GQVĐ Bất phương Nhận biết điều kiện nghiệm và điều kiện hệ số của bất phương trình bậc nhất Biết TDLL I.5, I.6 0,5 trình bậc nhất hai ẩn. hai ẩn Bất phương Vẽ hai nửa mặt phẳng đối nhau, phân biệt việc lấy bờ và giải TDLL, trình bậc nhất Hiểu IV.1 1 thích giao rỗng. GTTH hai ẩn Hệ bất phương trình bậc nhất Biết Nhận biết miền hệ là giao và ý nghĩa điểm khả thi. TDLL I.7, I.8 0,5 hai ẩn 85