Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Tin học 8 năm học 2026-2027 - 10 đề có bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Tin học 8 năm học 2026-2027 - 10 đề có bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_8_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Tin học 8 năm học 2026-2027 - 10 đề có bản đặc tả và đáp án
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C. Tổ chức lưu C5: Giải thích sự phù hợp của kết quả với thông tin còn thiếu. trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin C6: Phân biệt tìm nghĩa thuật ngữ và tìm căn cứ ra quyết định. 3 NLC (C5, 3 - - - và trao đổi phục vụ nhiệm vụ C7: Giải thích dấu vết giúp đối chiếu nội dung tóm tắt với nguồn. C6, C7) thông tin Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học Vận dụng C. Tổ chức lưu C17a: Chọn và tổ chức thông tin phục vụ yêu cầu học tập, gắn trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin 3 từng kết luận với nguồn. - - 1 TL (C17a) - và trao đổi phục vụ nhiệm vụ Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong thông tin học và tự học Thông hiểu D. Đạo đức, C8: Giải thích phạm vi sử dụng tài nguyên theo điều kiện được Đạo đức và văn pháp luật và nêu. 1 NLC (C8) 4 hoá khi dùng công - - - văn hoá trong C16: Giải thích đồng thời giới hạn người nhận và tính nguyên vẹn 1 TL (C16) nghệ số môi trường số theo sự đồng ý. Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Nhận biết F. Giải quyết C13a: Nhận biết chức năng lệnh hiển thị lời nói. Từ thuật toán đến vấn đề với sự C13b: Nhận biết khối khởi động bằng cờ xanh. 3 Đ/S (C13a, 5 chương trình đơn - - - trợ giúp của C13c: Nhận biết chức năng lệnh quay. C13b, C13c) giản máy tính Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu F. Giải quyết C9: Đối chiếu thứ tự và tham số lệnh với kịch bản. 2 NLC (C9, Từ thuật toán đến vấn đề với sự C10: Giải thích phạm vi tác dụng của khối lặp cố định. C10) 5 chương trình đơn - - - trợ giúp của C13d: Giải thích sự tương ứng giữa mô tả và chuỗi lệnh. 1 Đ/S giản máy tính Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C13d) và truyền thông 86
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao F. Giải quyết Nhận biết vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, C11: Nhận biết tên ba kiểu dữ liệu cơ bản. 1 NLC 6 - - - trợ giúp của biến, biểu thức Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C11) máy tính và truyền thông F. Giải quyết Thông hiểu vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, C12: Giải thích kiểu kết quả của biểu thức số và so sánh. 1 NLC 6 - - - trợ giúp của biến, biểu thức Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C12) máy tính và truyền thông Vận dụng F. Giải quyết C17b: Lập biểu thức xâu kết hợp dữ liệu đã có để biểu diễn một vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, 6 thông điệp. - - 1 TL (C17b) - trợ giúp của biến, biểu thức Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin máy tính và truyền thông Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 87
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 08 Môn: Tin học - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính hoặc Internet. Với các câu về Scratch, dùng Scratch 3.0; tên lệnh được diễn đạt bằng tiếng Việt. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Đặc điểm nào thể hiện nguyên lí lưu chương trình của kiến trúc Von Neumann đã học? A. Mỗi lệnh chỉ được giữ trên giấy rồi B. Chương trình được lưu trong bộ nhớ để người dùng thực hiện thay máy bộ xử lí thực hiện các lệnh C. Mọi chương trình chỉ được lưu trong D. Dữ liệu được lưu nhưng chương trình màn hình không thể lưu trong máy Câu 2. (0,25 điểm) Khi chuyển từ thế hệ thứ nhất sang thế hệ thứ hai, máy tính điện tử thay đèn điện tử chân không bằng linh kiện nào? A. Mạch tích hợp cỡ siêu lớn B. Bánh răng cơ học C. Mạch tích hợp cỡ rất lớn D. Bóng bán dẫn Câu 3. (0,25 điểm) Với IC là mạch tích hợp, VLSI là mạch tích hợp cỡ rất lớn và ULSI là mạch tích hợp cỡ siêu lớn, dãy nào ghi đúng thứ tự xuất hiện của ba công nghệ đã học? A. ULSI → VLSI → IC B. VLSI → IC → ULSI C. IC → VLSI → ULSI D. IC → ULSI → VLSI Câu 4. (0,25 điểm) Thông báo ghi: “Cổng nhận bài đã đóng lúc 17 giờ thứ Sáu. Theo nhóm biên tập, cho thêm một ngày sẽ công bằng hơn.” Cách phân biệt hai câu nào phù hợp? A. Câu đầu nêu sự kiện có thể kiểm tra; câu B. Câu đầu là ý kiến; câu sau là dữ kiện đã sau thể hiện quan điểm đánh giá. xảy ra. C. Cả hai đều là ý kiến vì cùng nằm trong D. Cả hai đều là sự kiện đã xảy ra vì đều một thông báo. nói về thời gian. Câu 5. (0,25 điểm) Nhóm đã biết cách gấp một phong bì, nhưng chưa biết chọn khổ giấy để đựng vừa tấm thiệp 10 cm × 15 cm. Kết quả nào đáp ứng trực tiếp phần còn thiếu? A. Bài kể lịch sử trao thiệp, vì có cùng từ B. Bộ ảnh phong bì đẹp, vì càng nhiều ảnh “thiệp”. càng đủ thông tin. C. Hướng dẫn chọn kích thước giấy theo D. Bài chỉ nhắc lại thao tác gấp đã biết, vì kích thước thiệp, vì giải đáp yêu cầu đựng mọi hướng dẫn đều có ích như nhau. vừa. 88
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Câu 6. (0,25 điểm) Một bạn đã hiểu “bản đồ số” là gì và nay cần chọn ứng dụng dùng được khi đi tới nơi mất mạng. Vì sao chỉ tìm lại định nghĩa “bản đồ số” là chưa đủ? A. Vì cần thông tin về khả năng dùng khi mất mạng của từng ứng dụng để chọn. B. Vì biết một thuật ngữ đã bảo đảm chọn đúng mọi ứng dụng. C. Vì chỉ cần biết ứng dụng được nhiều người tải, không cần xem đặc tính dùng khi mất mạng. D. Vì định nghĩa nào cũng không đáng tin. Câu 7. (0,25 điểm) Nhóm muốn kiểm tra xem một đoạn tóm tắt đã có bị chép thiếu ý so với bài gốc hay không. Bản ghi nào giúp việc đối chiếu trực tiếp nhất? A. Chỉ số lượt thích của bản tóm tắt B. Đường dẫn tới bài gốc kèm đoạn gốc đã dùng và vị trí của đoạn đó C. Một bản tóm tắt khác không dẫn tới bài D. Chỉ tên tệp “bản cuối” do nhóm tự đặt gốc Câu 8. (0,25 điểm) Một thư viện âm thanh cho phép dùng bản nhạc làm nền trong video học tập nhưng không cho phép đăng riêng tệp nhạc để người khác tải. Cách nào phù hợp với phạm vi đó? A. Ghép nhạc làm nền video học tập theo B. Đổi tên tệp nhạc rồi đăng cho tải. điều kiện đã cho. C. Đăng riêng tệp nhạc vì video học tập D. Ghi nguồn rồi đăng riêng tệp nhạc bất kể cũng cần nhạc. điều kiện. Câu 9. (0,25 điểm) Kịch bản yêu cầu nhân vật Scratch nói “Sẵn sàng” trong 2 giây rồi mới di chuyển 15 bước. Chuỗi nào biểu diễn đúng thứ tự đó sau khi bấm cờ xanh? A. Di chuyển 15 bước → nói “Sẵn sàng” B. Nói “Sẵn sàng” trong 15 giây → di trong 2 giây chuyển 2 bước C. Đợi 2 giây → di chuyển 15 bước, không D. Nói “Sẵn sàng” trong 2 giây → di nói chuyển 15 bước Câu 10. (0,25 điểm) Một kịch bản Scratch có khối “lặp lại 4 lần” chứa duy nhất lệnh “di chuyển 6 bước”; lệnh “nói Xong trong 1 giây” đặt sau và ngoài khối lặp. Vì sao nhân vật chỉ thực hiện lệnh nói một lần? A. Vì mọi lệnh nói đều chỉ được thực hiện B. Vì chỉ lệnh bên trong khối được lặp, còn một lần trong mọi chương trình. lệnh nói ở ngoài được thực hiện sau khối. C. Vì số 4 chỉ áp dụng cho lệnh đặt sau D. Vì lệnh di chuyển làm mất tác dụng lệnh khối lặp. nói. Câu 11. (0,25 điểm) Theo bài Biểu diễn dữ liệu, nhóm nào gồm ba kiểu dữ liệu cơ bản đã học? A. Hằng, biến, phép toán B. Bàn phím, chuột, màn hình C. Số, xâu kí tự, logic D. Di chuyển, quay, chờ 89
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Câu 12. (0,25 điểm) Vì sao biểu thức 8 + 3 và biểu thức 8 > 3 có kiểu kết quả khác nhau? A. Vì dấu > luôn nối hai số thành một xâu. B. Vì hai biểu thức có các số giống nhau nên kết quả luôn cùng kiểu. C. Vì mọi biểu thức có dấu toán học đều D. Vì phép cộng cho một số, còn phép so cho xâu kí tự. sánh cho giá trị đúng hoặc sai. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (3 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 13. (1,0 điểm) Xét các nhận định độc lập về biểu diễn thuật toán trong Scratch 3.0: a) Khối “nói ... trong ... giây” thuộc nhóm lệnh dùng để thay đổi hướng của nhân vật. b) Khối “khi bấm vào cờ xanh” dùng để bắt đầu kịch bản theo sự kiện bấm cờ xanh. c) Khối “quay ... độ” dùng để thay đổi hướng của nhân vật. d) Cách viết “di chuyển 5 bước, rồi đợi 1 giây” và chuỗi lệnh “đợi 1 giây → di chuyển 5 bước” biểu diễn cùng thứ tự hành động. Câu 14. (1,0 điểm) Một trang giới thiệu hội sách lưu cả văn bản, ảnh chụp và ghi âm. Trang còn lưu thông báo do ban tổ chức phát hành năm trước. Xét từng nhận định: a) Văn bản, hình ảnh và âm thanh là những dạng thông tin có thể được lưu dưới dạng số. b) Khi một tệp đã được đưa lên Internet thì nó không còn chủ thể tạo ra thông tin. c) Các thông tin tìm được trên mạng có thể có độ tin cậy khác nhau. d) Thông báo năm trước của ban tổ chức đủ để khẳng định giờ mở cửa hội sách năm nay không đổi, vì người phát hành có thẩm quyền. Câu 15. (1,0 điểm) Xét các nhận định về công nghệ máy tính và việc học tập: a) Máy tính dùng mạch tích hợp cỡ siêu lớn ULSI làm công nghệ chính thuộc thế hệ thứ năm theo bài học. b) Charles Babbage là người đề xuất máy tính điện tử dùng bóng bán dẫn. c) Máy tính nhỏ gọn và giá phù hợp hơn tạo điều kiện để nhiều gia đình sử dụng, vì giảm khó khăn về chỗ đặt và chi phí. d) Học sinh dùng bản mô phỏng trên máy để thay đổi dữ kiện và xem kết quả có nghĩa cách học vẫn chỉ là đọc văn bản một chiều. 90

