Đề kiểm tra đánh giá Tin học 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 - 10 đề kèm hướng dẫn chấm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá Tin học 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 - 10 đề kèm hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_tin_hoc_7_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_20.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra đánh giá Tin học 7 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 - 10 đề kèm hướng dẫn chấm
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Câu 14. (0,25 điểm) Một bạn gửi tệp ghi tiếng mưa rơi, không kèm hình ảnh. Thông tin trong tệp thuộc dạng nào? A. Văn bản B. Âm thanh C. Hình ảnh tĩnh D. Video Câu 15. (0,25 điểm) Dưới một bài đăng, nút Thích thường dùng để làm gì? A. Gửi lời mời kết bạn tới mọi người đọc B. Tìm bài khác có cùng từ khoá C. Bày tỏ cảm xúc với bài đăng D. Sửa nội dung bài đăng của người khác Câu 16. (0,25 điểm) Giao diện minh hoạ có hai ô: Tìm người chỉ tìm theo tên tài khoản; Tìm bài chỉ tìm trong nội dung bài đăng. Mai nhập “triển lãm” vào Tìm người và không thấy bài giới thiệu triển lãm mà bạn đã đăng. Giải thích nào phù hợp? A. Mai đang tìm tài khoản; cần dùng Tìm B. Không tìm thấy ở Tìm người chứng tỏ bài để tìm nội dung bài giới thiệu. bài giới thiệu đã bị xoá. C. Tiếp tục nhập cùng từ khoá vào Tìm D. Hai ô tìm cùng một loại thông tin nên người sẽ tự chuyển sang tìm nội dung bài. đổi ô không thể có ích. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 17. (1,0 điểm) Máy tính chạy Windows. Thu dùng Word để soạn nội dung, rồi lưu sản phẩm thành tệp TapSan.docx. Các tên tệp dưới đây hiển thị đầy đủ phần mở rộng. Xác định từng nhận định là đúng hay sai. a) TapSan.docx là một tệp văn bản. b) Word là ứng dụng chủ yếu dùng để phát các tệp âm thanh. c) Vì được Word tạo ra, TapSan.docx cũng là phần mềm soạn thảo và có thể thay Word để tạo các tài liệu khác. d) Khi Word đang chạy, Windows vẫn quản lí các thiết bị và tạo môi trường cho Word hoạt động; việc mở ứng dụng không làm hệ điều hành hết vai trò. Câu 18. (1,0 điểm) Trang nhóm minh hoạ có nút Đăng bài, ô Tìm bài theo từ khoá, nút Thích và vùng Bình luận để viết ý kiến dưới bài. Lan đăng bản giới thiệu khu vườn để xin góp ý. Xác định từng nhận định là đúng hay sai. a) Đăng bài giới thiệu lên trang nhóm là sử dụng chức năng chia sẻ thông tin. b) Nhập từ “khu vườn” vào ô Tìm bài là thao tác gửi yêu cầu kết bạn. c) Lan cần biết cụ thể đoạn nào còn khó hiểu; chỉ đếm số lượt Thích là đủ thay cho việc đọc ý kiến viết trong Bình luận. d) Một người lấy ảnh khu vườn bị ngập từ năm trước, cố ý ghi là “ảnh hôm nay” để làm các bạn tưởng khu vườn hiện đã hỏng. Dù ảnh không bị chỉnh sửa, cách dùng này vẫn có thể gây hiểu lầm vì thời điểm của sự việc bị trình bày sai. 86
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 19. (2,0 điểm) Trả lời hai yêu cầu độc lập sau. a) Nhóm cần thu hình dáng và màu sắc của một chiếc lá để đưa vào máy tính. Có một máy ảnh số chỉ chụp ảnh và một micro chỉ thu âm; cả hai đều hoạt động tốt. Em chọn thiết bị nào? Giải thích theo dạng thông tin cần thu nhận và vì sao thiết bị còn lại không đáp ứng yêu cầu. b) Trong File Explorer của Windows 10, thư mục ThuThap chứa a.docx (ghi chép của tổ 1) và b.docx (ghi chép của tổ 2). Theo quy ước của lớp, trong ThuThap cần có hai thư mục To1 và To2; mỗi tệp đặt ở thư mục đúng tổ và mang tên To1_GhiChep.docx hoặc To2_GhiChep.docx tương ứng. Chưa có hai thư mục này và không có tên trùng. Hãy mô tả cách đổi tên, sắp xếp hai tệp để chúng không còn nằm trực tiếp trong ThuThap, rồi nêu kết quả cần kiểm tra. Giữ nguyên nội dung các tệp. Câu 20. (2,0 điểm) Xử lí từng tình huống sau. a) Nhóm cần gửi tệp GioiThieu.docx cho cô hướng dẫn ở ngoài nhóm và nhận góp ý riêng từ cô. Diễn đàn F chỉ cho thành viên nhóm xem, viết bài và bình luận; cô không có tài khoản F. Thư điện tử E cho chọn địa chỉ nhận, đính kèm tệp và trả lời thư; nhóm đã có địa chỉ chính xác của cô. Hãy chọn một kênh phù hợp, nêu cách gửi đúng sản phẩm và mời cô phản hồi qua kênh đó. b) Nhóm khảo sát cây có hai tệp. BaoCao_Moi.docx được lưu lúc 9 giờ: bài giới thiệu đã trình bày đẹp, có ảnh, nhưng chỉ ghi kết quả tổng hợp. BaoCao_Cu.docx được lưu lúc 15 giờ cùng ngày: có đầy đủ số liệu gốc vừa kiểm tra từng cây, chưa trình bày đẹp. Nhóm cần bản để giới thiệu ngày mai và bản để đối chiếu số liệu về sau; cả hai nội dung đều phải được giữ. Một bạn đề nghị chỉ giữ BaoCao_Moi.docx vì tên trông mới hơn. Hãy đánh giá đề nghị đó; tự đề xuất tên tệp và nơi lưu giúp phân biệt hai mục đích, nêu bản nào dùng cho từng việc và giải thích cách tổ chức của em. HẾT 87
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 09 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Tin học - Lớp: 7 Thang điểm 10. Cộng điểm các câu, ý rồi làm tròn tổng điểm đến một chữ số thập phân (ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8). Không làm tròn từng ý. Tự luận: mỗi ý a), b) của câu 19 và 20 tối đa 1,0 điểm. Chấm theo từng tiêu chí, chấp nhận cách diễn đạt và thao tác đúng tương đương. Không bắt học sinh chép nguyên văn đáp án. Một lỗi chỉ làm mất điểm của tiêu chí bị ảnh hưởng; vẫn chấm phần đúng độc lập, không trừ thêm lần nữa. Một ý Đúng/Sai ghi đồng thời cả Đúng và Sai được 0 điểm. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D A C B D C A D B A C Câu 13 14 15 16 Đáp án D B C A Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Câu a b c d 17 Đ S S Đ 18 Đ S S Đ Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 17: a) Đúng. Phần mở rộng docx là loại tài liệu Word. b) Sai. Word dùng soạn thảo văn bản; ứng dụng phát âm thanh đảm nhiệm công việc nêu. c) Sai. TapSan.docx chứa nội dung sản phẩm; nó không có chức năng soạn thảo của ứng dụng tạo ra nó. d) Đúng. Ứng dụng chạy trong môi trường OS; hai vai trò đồng thời tồn tại, không thay nhau. Giải thích câu 18: a) Đúng. Đăng đưa nội dung tới người đọc trong nhóm. b) Sai. Ô này tìm bài chứa từ khoá, không thiết lập kết nối tài khoản. c) Sai. Thích thể hiện phản ứng nhưng không chỉ ra đoạn/vấn đề; bình luận có thể chứa góp ý cụ thể. d) Đúng. Ảnh có thể thật nhưng ghi sai thời điểm khiến người đọc hiểu trạng thái cũ thành tình trạng hiện tại; ảnh không sửa không bảo đảm thông tin kèm theo đúng. 88
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 19. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Chọn máy ảnh số. 0,25 Xác định hình dáng và màu sắc cần thu là thông tin hình ảnh. 0,25 Máy ảnh thu hình chiếc lá thành dữ liệu để đưa vào máy tính. 0,25 Micro chỉ thu âm thanh nên không thu được hình dáng, màu sắc theo yêu cầu. 0,25 b) Trong ThuThap, dùng New folder tạo To1 và To2. 0,25 Dùng Rename: a.docx thành To1_GhiChep.docx; b.docx thành 0,25 To2_GhiChep.docx, giữ .docx. Dùng Cut/Paste đưa mỗi tệp vào đúng thư mục tổ; chấp nhận di chuyển rồi đổi 0,25 tên hoặc cách đúng tương đương. Kiểm: To1 chứa To1_GhiChep.docx, To2 chứa To2_GhiChep.docx; không 0,25 còn hai tệp nằm trực tiếp trong ThuThap, nội dung giữ nguyên. Câu 20. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Chọn thư điện tử E; cô có địa chỉ thư nhưng không có tài khoản vào F. 0,25 Soạn thư gửi đến đúng địa chỉ của cô; ghi nội dung giới thiệu mục đích gửi. 0,25 Đính kèm đúng GioiThieu.docx, kiểm người nhận và tệp rồi gửi. 0,25 Trong thư đề nghị cô góp ý bằng trả lời thư; mở thư trả lời để nhận góp ý. Chấp 0,25 nhận nội dung lời nhắn tương đương. b) Bác bỏ chỉ giữ BaoCao_Moi.docx: sẽ mất số liệu gốc cần đối chiếu. Tên 0,25 “Mới” không chứng minh cập nhật hơn; bản “Cũ” lại được lưu lúc 15 giờ. Giữ hai tệp riêng, không ghi đè: ví dụ KhaoSat/GioiThieu/BaiGioiThieu.docx và KhaoSat/DoiChieu/SoLieuGoc.docx. Chấp nhận cùng thư mục nếu hai tên 0,25 khác, rõ mục đích. Chọn bản 9 giờ để giới thiệu, bản 15 giờ để đối chiếu số liệu; đúng mỗi lựa 0,25 chọn được 0,125 điểm. Giải thích: tên/nơi lưu theo mục đích giúp chọn đúng bản khi cần, vừa dùng được phần trình bày vừa giữ số liệu gốc. Không chỉ giải thích chung “dễ tìm” 0,25 mà chưa gắn với hai nhu cầu. 89
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 2 2 Số 3 (C1, Máy tính và (C17a, - 1 (C4) (C17c, - - - - - - - 8 1 Thiết bị vào - ra câu/ý C2, C3) cộng đồng C17b) C17d) Điểm 0,75 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - - 2 Số 3 (C5, 1 Máy tính và Phần mềm máy - - 1 (C8) - - - - - - - 5 2 câu/ý C6, C7) (C19a) cộng đồng tính Điểm 0,75 - - 0,25 - 1 - - - - - - 2 3 (C9, 2 2 Số 1 1 Máy tính và Quản lí dữ liệu C10, (C18a, - 1 (C12) (C18c, - - - - - 10 3 câu/ý (C20a) (C20b) cộng đồng trong máy tính C11) C18b) C18d) Điểm 0,75 0,5 - 0,25 0,5 - - - 1 - - 1 4 Tổ chức lưu 3 (C13, Mạng xã hội và Số 1 trữ, tìm kiếm C14, - - 1 (C16) - - - - - - - 5 4 các kênh trao đổi câu/ý (C19b) và trao đổi C15) thông tin thông tin Điểm 0,75 - - 0,25 - - - - 1 - - - 2 Tổng số câu/ý 12 4 - 4 4 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 3 1 - 1 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 20 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 90

