Đề kiểm tra đánh giá Tin học lớp 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 - 10 đề kèm đáp án và ma trận
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá Tin học lớp 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 - 10 đề kèm đáp án và ma trận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_tin_hoc_lop_9_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra đánh giá Tin học lớp 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 - 10 đề kèm đáp án và ma trận
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 21. (1,0 điểm) Một nhóm học sinh nhờ cộng đồng mạng góp ý về việc thay máy tính cũ. Ảnh dự định đăng còn rõ tên, địa chỉ của người tặng máy trên phiếu giao hàng. Nhóm cũng muốn dùng lại một sơ đồ do cô Vân tự vẽ. Cô Vân là chủ sở hữu và cho phép nhóm đăng nguyên sơ đồ kèm tên cô. a) Đăng nguyên phiếu giao hàng có thể khiến thông tin của người tặng bị dùng ngoài mục đích nhờ góp ý. b) Nếu người dùng không bị lộ dữ liệu thì việc bỏ máy cũ không đúng nơi thu gom sẽ không gây tác động tiêu cực nào khác. c) Nhóm nên bỏ chi tiết nhận diện người tặng khỏi ảnh và chỉ cung cấp mô tả máy cần hỏi. d) Nhóm có thể xoá tên cô Vân khỏi sơ đồ vì đã được cho phép đăng sơ đồ. PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 22. (1,0 điểm) Một báo cáo chính thức ghi đúng lượng mưa trung bình của từng tháng trong năm trước tại một thành phố. Mai muốn dùng báo cáo đó để quyết định có mang áo mưa cho chuyến đi tại thành phố ấy vào sáng mai hay không. Hãy giải thích vì sao thông tin trong báo cáo có tính chính xác nhưng chưa đủ để Mai ra quyết định chỉ từ báo cáo này; phân biệt hai tiêu chí qua tình huống này. Câu 23. (2,0 điểm) Thư viện có nhiều điểm nhận sách. Bạn đọc thường phải gọi nhân viên để biết cuốn cần mượn đang ở điểm nào, rồi tiếp tục gọi hỏi khi sách đã chuyển về điểm nhận đã chọn. Thư viện muốn giảm những cuộc gọi đó. Thư viện còn giới thiệu dịch vụ sách nói với thông tin: “Bạn đọc dùng tài khoản để nghe sách trên điện thoại”. Nhóm học sinh lớp 9 muốn dùng dịch vụ này tại nhà; một số bạn không có mạng khi ở nhà. a) Đề xuất hai chức năng sử dụng khả năng của máy tính để giải quyết hai nhu cầu của bạn đọc nêu ở đoạn đầu. Giải thích mỗi chức năng giúp ích như thế nào. b) Từ nhu cầu dùng sách nói của nhóm, hãy chọn một thông tin còn cần bổ sung vào hướng dẫn và nêu cách kiểm tra thông tin ấy. Câu 24. (1,0 điểm) Lớp cần viết một bản hướng dẫn ngắn cho học sinh lần đầu đến nhà trưng bày tem: giới thiệu bộ sưu tập và giúp nhóm chọn buổi đến tham quan. Tài liệu X do nhà trưng bày phát hành: các thông tin đã được xác minh đúng, gồm nguồn gốc bộ sưu tập, cách phân loại tem và quy trình bảo quản dành cho nhân viên; không nói về việc đón nhóm tham quan. Bài Y do một lớp kể lại chuyến đi: có giờ mở cửa hiện tại và địa chỉ liên hệ mà nhà trưng bày đã xác nhận; nhưng viết sai năm bắt đầu bộ sưu tập. Cả X và Y chưa nói buổi nào còn nhận thêm nhóm học sinh. Một bạn đề nghị: “X chính xác hơn nên phải dùng nguyên X; Y có một chi tiết sai nên bỏ toàn bộ”. Em hãy đánh giá đề nghị đó và bảo vệ cách sử dụng thông tin của mình: chọn phần sẽ dùng từ hồ sơ, chỉ ra giới hạn còn lại đối với mục tiêu của lớp và giải thích vì sao cách em chọn phù hợp hơn đề nghị của bạn. HẾT 81
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 08 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Tin học - Lớp: 9 Chấm theo thang điểm 10. Cộng điểm các câu/ý rồi làm tròn tổng điểm đến một chữ số thập phân; chữ số hàng phần trăm từ 5 trở lên thì tăng hàng phần mười một đơn vị. Không làm tròn riêng từng ý 0,25 điểm. Ý Đúng/Sai ghi đồng thời cả Đúng và Sai được 0 điểm. Không chấm cộng dồn theo số ý đúng trong một câu; mức điểm từng ý được ghi tại phần II. Tự luận: chấp nhận cách diễn đạt, ví dụ và cách giải quyết đúng tương đương. Các tiêu chí được chấm độc lập trong giới hạn điểm từng câu; không trừ hai lần cùng một lỗi. Không yêu cầu trích số hiệu văn bản pháp luật. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D A C B D A C D A C B Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D B C A D B A C Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (1 điểm) Câu a b c d 21 Đ S Đ S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 21: a) Đúng. Tên và địa chỉ công khai có thể bị thu thập hoặc lợi dụng, dù mục đích ban đầu chỉ là hỏi góp ý. b) Sai. Bảo vệ dữ liệu cá nhân không loại bỏ nguy cơ ô nhiễm do rác điện tử; hai tác động khác nhau. c) Đúng. Mô tả máy phục vụ góp ý; dữ liệu nhận diện người tặng không cần cho mục đích ấy và được loại khỏi ảnh. d) Sai. Việc cho phép đăng có điều kiện kèm tên; xoá tên không đáp ứng điều kiện đã nêu và không tôn trọng người tạo nội dung. 82
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 22. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Giải thích tính chính xác: số liệu phản ánh đúng lượng mưa trung bình từng tháng năm trước. Không coi số liệu sai chỉ vì chưa dùng được để quyết định 0,5 cho sáng mai. Nêu đúng bản chất nhưng chưa gắn số liệu của tình huống: 0,25 điểm; giải thích gắn tình huống: 0,5 điểm. Giải thích tính sử dụng được: số liệu trung bình tháng trong quá khứ không cho biết mưa hay không vào sáng mai, nên chưa phục vụ quyết định cụ thể. Nêu được sự không phù hợp nhưng chưa lí giải theo thời điểm/độ chi tiết: 0,25 0,5 điểm; giải thích rõ: 0,5 điểm. Chấp nhận diễn đạt tương đương, không buộc gọi đúng tên thuật ngữ nếu phân biệt rõ. Câu 23. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Đề xuất chức năng giúp biết cuốn sách ở điểm nào (ví dụ tra cứu danh mục có cập nhật điểm đang giữ sách) và giải thích việc truy xuất dữ liệu giúp bạn 0,5 đọc tự biết nơi có sách. Chức năng phù hợp nhưng chưa giải thích: 0,25. Đề xuất chức năng giúp biết khi sách đến điểm nhận đã chọn (ví dụ lưu yêu cầu và tự gửi thông báo khi cập nhật đã nhận sách), kèm lí do giảm gọi hỏi. 0,5 Chức năng phù hợp nhưng chưa giải thích: 0,25. Chấp nhận chức năng khác đáp ứng đúng từng nhu cầu; không yêu cầu tên phần mềm hoặc thuật toán. b) Chọn một thông tin thiếu có quan hệ trực tiếp với nhu cầu nhóm, ví dụ khả năng nghe khi không có mạng; hoặc điều kiện tài khoản/thiết bị phù hợp học 0,5 sinh. Nêu chung chung “tìm thêm thông tin” mà không xác định nội dung: 0. Nêu cách kiểm tra phù hợp thông tin đã chọn: xem hướng dẫn chính thức hiện hành, hỏi bộ phận phụ trách dịch vụ, hoặc kiểm thử được cho phép trên tài 0,5 khoản đúng đối tượng. Chỉ nói “tra trên mạng” không chỉ ra nguồn/cách xác minh: 0,25. Không bắt thực hiện kiểm tra trong bài thi; không bắt nhiều cách. Câu 24. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Bác bỏ hoặc giới hạn hợp lí đề nghị dùng nguyên X/bỏ toàn Y: độ chính xác của một nguồn không đồng nghĩa mọi phần phù hợp mục tiêu; một lỗi không 0,25 làm các phần đã xác minh khác tự thành sai. Chọn phối hợp phần có căn cứ: thông tin bộ sưu tập ở X và giờ mở cửa/liên hệ đã xác nhận ở Y; loại chi tiết năm sai, không đưa phần bảo quản không cần 0,25 thiết cho người tham quan. Chấp nhận cách lựa chọn tương đương có lí do. Nêu giới hạn còn lại gắn mục tiêu: chưa biết buổi còn nhận nhóm nên chưa chốt chắc buổi tham quan; cần bổ sung thông tin này. Không bắt nêu một 0,25 phương thức liên hệ cụ thể. Bảo vệ cách chọn bằng so sánh với đề nghị của bạn: kết hợp giữ phần đúng và cần cho người đọc, trong khi dùng nguyên X còn thiếu thông tin chuyến đi 0,25 hoặc bỏ Y làm mất phần đúng cần dùng. Không chấm chỉ vì lặp “cách em tốt hơn”. 83
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 4 (C1, Số 2 (C13, A. Máy tính Thế giới kĩ thuật C2, C3, - - - - - - 1 (C20) - - - 7 1 câu/ý C14) và cộng đồng số C4) Điểm 1 - - 0,5 - - - - 1 - - - 2,5 4 (C5, C. Tổ chức Số 2 (C15, lưu trữ, tìm Chất lượng thông C6, C7, - - - - - - - - - - 6 2 câu/ý C16) kiếm và trao tin C8) đổi thông tin Điểm 1 - - 0,5 - - - - - - - - 1,5 4 C. Tổ chức (C17a, Đánh giá thông Số lưu trữ, tìm - - - - C17b, - - - 1 (C21) - - 1 (C22) 6 3 tin trong giải câu/ý kiếm và trao C17c, quyết vấn đề đổi thông tin C17d) Điểm - - - - 1 - - - 1 - - 1 3 2 D. Đạo đức, Số 2 (C9, pháp luật và Tác động tiêu cực - - - (C18a, - - - - - - - 4 4 câu/ý C10) văn hoá trong của công nghệ số C18b) môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - - - - - 1 D. Đạo đức, 2 Sử dụng dịch vụ Số 2 (C11, pháp luật và - - - (C18c, 1 (C19) - - - - - - 5 5 Internet có trách câu/ý C12) văn hoá trong C18d) nhiệm môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 1 - - - - - - 2 Tổng số câu/ý 12 - - 4 8 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 3 - - 1 2 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 22 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 84
- Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết khả năng xử lí lượng dữ liệu lớn C2: Nhận biết khả năng tính toán chính xác theo quy tắc A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật C3: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong lưu trữ học liệu 4 NLC (C1, 1 - - - cộng đồng số C4: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong nghiên cứu hiện tượng tự C2, C3, C4) nhiên từ mô tả trực tiếp Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu C13: Giải thích tác động của việc trao đổi tư liệu số đến cơ hội học tập qua tình huống cụ thể A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 2 NLC (C13, 1 C14: Suy ra vai trò của bộ xử lí qua mô tả thiết bị phân loại tự - - - cộng đồng số C14) động Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng C20: Đề xuất ứng dụng quản lí tư liệu đa phương tiện theo nhu A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 1 cầu và giải thích khả năng, giới hạn. - - 1 TL (C20) - cộng đồng số Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Nhận biết C5: Nhận biết tiêu chí bao quát các khía cạnh cần thiết C. Tổ chức lưu C6: Nhận biết tiêu chí phù hợp với vấn đề cần giải quyết trữ, tìm kiếm Chất lượng thông 4 NLC (C5, 2 C7: Nhận biết tiêu chí liên quan đến sự cập nhật - - - và trao đổi tin C6, C7, C8) C8: Nhận biết tiêu chí liên quan đến độ đúng thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông 85

