Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án

docx 96 trang Anh Phan 26/10/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027_bo_10.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án

  1. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Câu 10. (2 điểm) a) Viết tên các cặp cạnh có độ dài bằng nhau và tên các góc vuông của hình chữ nhật PQRS dưới đây. Các cặp cạnh có độ dài bằng nhau: ........................................................................................... Các góc vuông: .......................................................................................................................... b) Hai hình tròn tâm M và tâm N đều có bán kính 9 cm, được vẽ vừa khít trong hình chữ nhật ABCD như hình dưới đây: mỗi hình tròn chạm ba cạnh của hình chữ nhật, hai hình tròn chạm nhau. Tính chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật ABCD (viết phép tính). Hình vẽ không đúng kích thước thật. Chiều rộng hình chữ nhật ABCD: ............................................................................................. Chiều dài hình chữ nhật ABCD: ............................................................................................... Câu 11. (2 điểm) Một trang trại có 417 con vịt. Số vịt ít hơn số gà 58 con. Hỏi: a) Trang trại có bao nhiêu con gà? b) Trang trại có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 86
  2. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 3 - Đề số 09 I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án D A C B C A B Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 256 + 318 = 574; 427 + 173 = 600; 734 − 281 = 453; 700 − 64 = 636. Mỗi phép tính đặt tính đúng (các chữ số cùng hàng thẳng cột) và tính 8 1 đúng được 0,25 điểm. Kết quả đúng nhưng đặt tính sai hàng không được điểm phép tính đó. Câu 9. (1,5 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 9a 7 × 4 = 28; 72 : 9 = 8. Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm. 0,5 Có 3 cách: mỗi hàng 3 bạn thì xếp được 8 hàng (3 × 8 = 24); mỗi hàng 4 bạn thì xếp được 6 hàng (4 × 6 = 24); mỗi hàng 6 bạn thì xếp được 4 hàng (6 × 4 = 24). Viết đúng một cách được 0,25 điểm; hai cách được 0,5 điểm; đủ ba cách được 1 điểm. Mỗi cách viết thêm không thỏa điều 9b 1 kiện (ví dụ mỗi hàng 8 bạn, 3 hàng; mỗi hàng 2 bạn, 12 hàng) trừ 0,25 điểm; điểm ý không âm. Không bắt giải thích vì sao mỗi hàng 5 bạn hoặc 7 bạn không xếp được; chấp nhận cách ghi khác đúng ý (ví dụ: 3 bạn - 8 hàng). Câu 10. (2 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm PQ = SR (hai cạnh ngắn) và PS = QR (hai cạnh dài): mỗi cặp đúng được 0,25 điểm. Các góc vuông: góc vuông đỉnh P, góc vuông đỉnh Q, góc vuông đỉnh R, góc vuông đỉnh S: đủ bốn góc được 0,5 điểm; đúng 10a 1 hai hoặc ba góc được 0,25 điểm. Chấp nhận viết tên góc kèm hai cạnh (ví dụ: góc vuông đỉnh P, cạnh PQ, PS) và tên đoạn thẳng đọc theo thứ tự ngược lại (ví dụ RS, SP). 9 + 9 = 18 (cm) hoặc 9 × 2 = 18 (cm): chiều rộng AD bằng đường kính của một hình tròn, 18 cm: 0,5 điểm. 18 + 18 = 36 (cm) hoặc 9 × 4 = 36 (cm): chiều dài AB bằng hai đường kính (bốn bán kính), 36 cm: 10b 1 0,5 điểm. Mỗi ý chỉ ghi đúng số đo, không có phép tính được 0,25 điểm. Lấy chiều rộng bằng bán kính (9 cm) hoặc chiều dài bằng một đường kính (18 cm) thì ý đó không có điểm. 87
  3. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Câu 11. (2 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Số con gà ở trang trại là: 417 + 58 = 475 (con). Câu lời giải phù hợp: 0,25 điểm; phép tính đúng: 0,5 điểm (thiếu hoặc sai tên đơn vị trong 11a ngoặc trừ 0,25 điểm); đáp số đúng: 0,25 điểm (đáp số hai ý có thể ghi 1 chung một dòng). Dùng phép trừ (417 − 58) vì thấy chữ “ít hơn” thì phép tính không có điểm. Chấp nhận câu lời giải khác đúng ý. Số con gà và con vịt ở trang trại có tất cả là: 417 + 475 = 892 (con). Đáp số: a) 475 con gà; b) 892 con. Câu lời giải phù hợp: 0,25 điểm; phép tính đúng: 0,5 điểm (thiếu hoặc sai tên đơn vị trong ngoặc trừ 11b 1 0,25 điểm); đáp số đúng: 0,25 điểm. Nếu ý a sai kết quả nhưng ý b cộng đúng số vịt với kết quả ý a của học sinh thì phép tính ý b được 0,25 điểm. Hướng dẫn chung - Câu trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái đặt trước đáp án đúng được 0,5 điểm; khoanh nhiều chữ cái hoặc không khoanh được 0 điểm. - Phần tự luận: chấm theo phần học sinh làm đúng; chấp nhận cách làm, cách trình bày đúng khác với đáp án. - Điểm từng ý có thể lẻ đến 0,25. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; phần lẻ 0,5 làm tròn lên (ví dụ: 7,25 thành 7; 7,5 thành 8; 7,75 thành 8). Đây là quy ước của bộ đề. Điểm bài kiểm tra là số nguyên từ 0 đến 10. - Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế của từng học sinh, ví dụ: chỉ ra chỗ quên nhớ hoặc quên trừ số nhớ khi trừ một số tròn trăm (câu 8); gợi ý dùng bảng nhân thử lần lượt số bạn ở mỗi hàng từ 3 đến 7 và đối chiếu lại điều kiện để không sót, không thừa cách xếp (ý 9b); nhắc hình chữ nhật có bốn góc vuông, hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau (ý 10a); gợi ý quan sát chiều dài hình chữ nhật gồm hai đường kính (ý 10b); nhắc trong bài này số gà là số lớn hơn nên tìm bằng phép cộng, ghi tên đơn vị trong bài giải (câu 11). Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 88
  4. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung đánh giá Mức 1 - TN Mức 1 - TL Mức 2 - TN Mức 2 - TL Mức 3 - TN Mức 3 - TL Tổng 1 / 0,5 1 / 0,5 Số trong phạm vi 1000 - - - - 2 / 1 (1) (2) Phép cộng, phép trừ trong 4 / 1 2 / 1 - - - - 6 / 2 phạm vi 1000 (8) (9) Bảng nhân, bảng chia từ 2 1 / 0,5 2 / 0,5 - - - - 3 / 1 đến 9 (3) (10a) Tìm thành phần chưa biết của 1 / 0,5 1 / 0,5 - - - - 2 / 1 phép tính (10b) (4) Giải quyết vấn đề với các 1 / 1 1 / 1 - - - - 2 / 2 phép tính đã học (12a) (12b) 1 / 0,5 Một phần mấy - - - - - 1 / 0,5 (5) 1 / 0,5 1 / 0,5 3 / 1,5 Hình phẳng và hình khối - - - 5 / 2,5 (6) (7) (11a; 11b) Tổng 4 / 2 8 / 3 3 / 1,5 4 / 2,5 - 2 / 1 21 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / số điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Nhiệm vụ là phần được chấm điểm riêng: mỗi câu trắc nghiệm là 1 nhiệm vụ; câu 8 có 4 nhiệm vụ; câu 9, ý 10a và ý 11b mỗi phần có 2 nhiệm vụ; các ý tự luận còn lại mỗi ý là 1 nhiệm vụ. 12 câu chính, 21 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 5 câu chính, 14 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 12 nhiệm vụ, 5 điểm (50%); Mức 2: 7 nhiệm vụ, 4 điểm (40%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 89
  5. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Số trong phạm vi 1000 Câu 1: So sánh hai số có ba chữ số có cùng chữ số Nhận biết được số tròn trăm; số Mức 1 hàng trăm bằng cách so sánh chữ số hàng chục, chọn TN 1 1 0,5 liền trước, số liền sau của một được cách viết dùng dấu so sánh đúng. số. Nhận biết được cách so Câu 2: Dựa vào số liền trước, số liền sau, kiểm tra từng sánh hai số trong phạm vi Mức 2 dãy số (kể cả chỗ chuyển sang số tròn chục) để chọn TN 2 1 0,5 1000. dãy gồm ba số liên tiếp. Phép cộng, phép trừ trong Câu 8: Đặt tính thẳng hàng và thực hiện đúng hai phép phạm vi 1000 Mức 1 cộng, hai phép trừ các số có hai, ba chữ số, có nhớ một TL 8 4 1 Thực hiện được phép cộng, lượt. phép trừ các số có đến ba chữ Câu 9: Dựa vào cách cộng có nhớ theo từng hàng, suy số (có nhớ không quá hai lượt Mức 3 luận ngược để tìm hai chữ số bị che trong phép cộng TL 9 2 1 và không liên tiếp). đặt theo cột, có tính đến số nhớ sang hàng trăm. Bảng nhân, bảng chia từ 2 Câu 3: Nhẩm được thương của một phép chia trong Mức 1 TN 3 1 0,5 đến 9 bảng chia 6. Vận dụng được các bảng nhân, Câu 10a: Thực hiện lần lượt một phép nhân, một phép bảng chia từ 2 đến 9 trong thực Mức 1 TL 10a 2 0,5 chia trong bảng theo sơ đồ để điền hai số còn thiếu. hành tính. Tìm thành phần chưa biết Câu 10b: Tìm được số bị chia chưa biết bằng cách lấy Mức 1 TL 10b 1 0,5 của phép tính thương nhân với số chia. Xác định được thành phần Câu 4: Tính giá trị phép cộng ở vế phải rồi tìm thừa số chưa biết của phép tính thông Mức 2 TN 4 1 0,5 chưa biết bằng cách lấy tích chia cho thừa số đã biết. qua các giá trị đã biết. Giải quyết vấn đề với các Câu 12a: Chọn phép cộng cho bài toán thêm và trình Mức 1 TL 12a 1 1 phép tính đã học bày bài giải gồm câu lời giải, phép tính, đáp số. 90