Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 5 năm học 2026-2027 - Trọn bộ 10 đề kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án

docx 115 trang Anh Phan 26/10/2026 180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 5 năm học 2026-2027 - Trọn bộ 10 đề kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_toan_lop_5_nam_hoc_2026_2027_tron.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 5 năm học 2026-2027 - Trọn bộ 10 đề kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án

  1. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 08 - Thời gian làm bài: 40 phút Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm hiện TN TL Thực hiện được phép trừ hai phân số (lấy mẫu số Phân số và các phép C3; C7a, 1 Mức 1 chung là tích hai mẫu số), phép nhân và phép chia 1 2 1,5 Ôn tập và bổ sung tính với phân số b hai phân số. (phân số, phân số Nhận biết được hỗn số có phần phân số thập phân thập phân, hỗn số) Phân số thập phân. 2 Mức 1 ứng với một điểm trên tia số khi đoạn giữa hai số tự 1 C2 0,5 Hỗn số nhiên liên tiếp được chia thành 10 phần bằng nhau. Viết được phân số thập phân có mẫu số 1 000 dưới Khái niệm số thập dạng số thập phân; viết được số thập phân từ cách C1; C8a, 3 phân; đọc, viết, hàng Mức 1 1 4 1,5 đọc và từ mô tả các hàng; nêu được giá trị của một b, c, d của số thập phân chữ số ở phần nguyên hoặc phần thập phân. Nhận biết được dãy bốn số thập phân sắp xếp đúng Mức 1 1 C4 0,5 thứ tự từ bé đến lớn. Tự đưa các khối lượng ghi bằng số thập phân (tấn), bằng hai tên đơn vị (tạ, kg) và bằng ki-lô-gam về Số thập phân So sánh, sắp xếp các số cùng một đơn vị để chọn khối lượng bé nhất; kết nối 4 thập phân cấu tạo hàng của số thập phân (viết thêm chữ số 0 ở C5; Mức 2 1 2 1,5 bên phải phần thập phân) với điều kiện lớn hơn, bé C10a, b hơn để liệt kê đủ các số thập phân có một chữ số ở phần thập phân và viết được các số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân nằm giữa hai số cho trước. Tự đưa độ dài ghi bằng số thập phân (km) và độ dài Viết số đo đại lượng 5 Mức 2 ghi bằng hai tên đơn vị (km, m) về cùng đơn vị mét 1 C6 0,5 dưới dạng số thập phân rồi tính độ dài đoạn đường còn lại. Một số đơn vị đo Ki-lô-mét vuông, héc- Chuyển đổi được số đo diện tích giữa các đơn vị C9a, b, c, 6 Mức 1 4 1 diện tích ta; các đơn vị đo diện km², ha, m², dm², cm², kể cả số đo có hai tên đơn vị. d 81
  2. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần thực Số ý TT Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ Câu, ý Điểm hiện TN TL tích; vận dụng Tự chọn đơn vị chung, đổi các số đo diện tích ghi bằng ha, m², hai tên đơn vị (ha, m²) và số thập phân Mức 2 1 C11a 1 (ha) để xếp các khu theo thứ tự diện tích từ lớn đến bé. Vận dụng quy tắc làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất, quan hệ giữa ha và m², diện tích hình vuông để từ tổng diện tích đã làm tròn dựng Mức 3 khoảng giá trị của tổng, suy ra khoảng giá trị diện 1 C11b 2 tích khu còn thiếu số liệu, tìm đủ các giá trị thỏa điều kiện khu đó gồm trọn các ô vuông và giải thích vì sao không còn giá trị nào khác. Tổng 6 14 11 câu 10 Chú giải: Mức 1, Mức 2, Mức 3 là ba mức câu hỏi; C1, C9a,... là số câu, ý trong đề; mỗi câu trắc nghiệm là một ý. 82
  3. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 5 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ....................................................................................Lớp: ...................................... Điểm Nhận xét của giáo viên PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 7 095 Câu 1. (0,5 điểm) Phân số thập phân viết dưới dạng số thập phân là: 1 000 A. 70,95 B. 7,095 C. 7,95 D. 709,5 Câu 2. (0,5 điểm) Trên tia số dưới đây, đoạn từ 5 đến 6 được chia thành 10 phần bằng nhau. Hỗn số ứng với điểm M là: 7 2 8 8 A. 5 B. 5 C. 5 D. 5 10 10 10 100 6 1 Câu 3. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính − là: 11 3 7 5 5 29 A. B. C. D. 33 8 33 33 Câu 4. (0,5 điểm) Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn? A. 4,6; 4,09; 4,58; 4,507 B. 4,6; 4,58; 4,507; 4,09 C. 4,09; 4,58; 4,507; 4,6 D. 4,09; 4,507; 4,58; 4,6 Câu 5. (0,5 điểm) Một kho nhận bốn lô hàng có khối lượng như ở các phương án dưới đây. Lô hàng nhẹ nhất có khối lượng là: A. 1,09 tấn B. 1 088 kg C. 10 tạ 85 kg D. 1,1 tấn Câu 6. (0,5 điểm) Một đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 3,25 km. Đội đã sửa xong 1 km 840 m. Đoạn đường đội còn phải sửa dài là: A. 1 185 m B. 1 410 m C. 2 590 m D. 2 410 m 83
  4. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (1 điểm) Tính: 11 4 a) × = 12 5 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 10 5 b) : = 21 7 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Câu 8. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Số thập phân “hai mươi ba phẩy không bốn” viết là: b) Số thập phân gồm 6 đơn vị, 5 phần trăm và 8 phần nghìn viết là: c) Trong số 18,354, chữ số 5 có giá trị là: d) Trong số 803,61, chữ số 8 có giá trị là: Câu 9. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 9 km² = ha b) 70 000 m² = ha c) 7 m² 4 dm² = dm² d) 3 600 cm² = dm² Câu 10. (1 điểm) Viết số thích hợp: a) Viết tất cả các số thập phân có một chữ số ở phần thập phân, lớn hơn 4,26 và bé hơn 4,8. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ b) Viết hai số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân, lớn hơn 5,7 và bé hơn 5,74. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Câu 11. (3 điểm) Một vườn ươm cây giống có năm khu A, B, C, D, E. Diện tích các khu được ghi trong bảng sau (số liệu của khu E bị nhòe, không đọc được): Khu A B C D E Diện tích 4 ha 7 500 m² 52 000 m² 6 ha 4,8 ha ? a) Xếp các khu A, B, C, D theo thứ tự diện tích từ lớn đến bé. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 84
  5. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn b) Khu E gồm trọn một số ô đất hình vuông cạnh 50 m. Khi làm tròn tổng diện tích của cả năm khu (tính bằng héc-ta) đến số tự nhiên gần nhất thì được 24 ha. Hỏi diện tích khu E có thể là bao nhiêu mét vuông? Hãy tìm tất cả các khả năng. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ - Hết - 85