Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - bộ 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án

docx 102 trang Anh Phan 24/10/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - bộ 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_bo_10.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - bộ 10 đề có ma trận, bản đặc tả và đáp án

  1. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Câu 11. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Lấy số lớn trừ số bé, thử lần lượt: Viết đúng phép trừ 15 − 9 = 6 0,5 15 − 13 = 2; 15 − 9 = 6; 15 − 7 = 8; 15 − 4 = 11; 13 − 9 = 4; 13 − 7 = 6; 13 − 4 = 9; 9 − 7 = 2; Viết đúng phép trừ 13 − 7 = 6 0,5 9 − 4 = 5; 7 − 4 = 3. Có hai cách chọn: 15 − 9 = 6 13 − 7 = 6 Lưu ý khi chấm: - Học sinh chỉ ghi cặp thẻ (ví dụ: thẻ 15 và thẻ 9; thẻ 13 và thẻ 7) mà không viết phép trừ: vẫn cho đủ điểm phần tương ứng. - Chọn đúng cặp nhưng viết số bé trừ số lớn (ví dụ 9 − 15): cho 0,25 điểm cặp đó; nhận xét nhắc lấy số lớn trừ số bé. - Mỗi cặp viết thêm mà hiệu không bằng 6 (ví dụ 15 − 7): trừ 0,25 điểm; điểm của câu không thấp hơn 0. Lỗi thường gặp: Chỉ tìm được một cách rồi dừng; tính sai khi trừ qua 10 (13 − 7, 15 − 9); chọn cặp có tổng bằng 6 hoặc lấy số bé trừ số lớn. 91
  2. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Câu 12. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Can thứ nhất nhiều nước hơn nên rót Nêu đúng: rót từ can thứ nhất sang 0,25 từ can thứ nhất sang can thứ hai. Thử can thứ hai từng lần rót 1 l: Nêu đúng số lít phải rót là 4 0,25 Lần 1: 13 l và 7 l Lần 2: 12 l và 8 l Lần 3: 11 l và 9 l Lần 4: 10 l và 10 l Giải thích đúng bằng bảng thử, Vậy rót 4 l nước (4 ca) từ can thứ hình vẽ hoặc phép tính: sau khi rót, 0,5 nhất sang can thứ hai: mỗi can có 10 14 l − 4 l = 10 l 6 l + 4 l = 10 l Lưu ý khi chấm: - Thiếu hoặc sai tên đơn vị ở phép tính hoặc câu trả lời: trừ 0,25 điểm cho cả câu (không trừ quá một lần); các dòng điểm trong bảng không trừ thêm vì lỗi này. - Trả lời “rót 4 ca” hoặc “rót 4 lần” từ can thứ nhất sang can thứ hai: coi như nêu đúng số lít phải rót (mỗi ca 1 l). - Trả lời rót 8 l (lấy 14 − 6 = 8): không cho điểm số lít và phần giải thích; nêu đúng chiều rót vẫn được 0,25 điểm. Nhận xét: rót 8 l thì can thứ nhất còn 6 l, can thứ hai có 14 l, hai can vẫn chưa bằng nhau. - Chỉ ghi đúng chiều rót và số lít, không có giải thích: cho 0,5 điểm. - Cách giải thích khác đúng vẫn cho đủ điểm, ví dụ: hai can có tất cả 20 l, mỗi can cần có 10 l; can thứ nhất phải bớt đi 4 l vì 14 − 4 = 10. Lỗi thường gặp: Rót đúng bằng phần chênh lệch 8 l nên hai can đổi chỗ số lít; rót từ can ít nước sang can nhiều nước; chỉ ghi số lít mà không nói rót từ can nào sang can nào. NHẬN XÉT BÀI LÀM - Giáo viên sửa lỗi trực tiếp trên bài, ghi nhận xét ngắn theo bài làm thực tế: nêu điều học sinh làm tốt và một lỗi cần khắc phục. - Gợi ý: căn cứ mục Lỗi thường gặp của từng câu để chỉ rõ lỗi (ví dụ: đếm qua số tròn chục mà chưa đổi chữ số hàng chục; nhầm tổng với số hạng; đặt tính chưa thẳng cột; thấy ô trống là cộng hai số đã có; chọn sai phép tính ở bài toán về nhiều hơn; dừng lại khi mới tìm được một cách; rót đúng phần chênh lệch nên hai can chưa bằng nhau; quên viết tên đơn vị kg, l). 92
  3. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 10 - Thời gian làm bài: 40 phút Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tỉ lệ TT Chủ đề Nội dung kiến thức Số ý Số ý % TN TL TN TL TN TL Điểm TN TL điểm 1 (0,5) 4 (1) 1 Các số đến 100 1 4 1,5 15% C1 C7 Các thành phần của phép 1 (0,5) 2 Ôn tập và bổ sung 1 0 0,5 5% cộng, phép trừ C2 Phép cộng, phép trừ (không 1 (0,5) 3 (1,5) 3 1 3 2 20% nhớ) trong phạm vi 100 C3 C8a-c Phép cộng, phép trừ Phép cộng, phép trừ (qua 1 (0,5) 4 (1) 1 (1) 4 1 5 2,5 25% trong phạm vi 20 10) trong phạm vi 20 C4 C9a-d C12 Ôn tập và bổ sung; Bài toán có lời văn giải 1 (0,5) 1 (1,5) 5 Phép cộng, phép trừ 1 1 2 20% bằng một phép tính C6 C10 trong phạm vi 20 2 (1) Làm quen với khối 1 (0,5) 6 Ki-lô-gam, lít C11a, 1 2 1,5 15% lượng, dung tích C5 b Tổng số ý 6 7 0 7 0 1 6 15 Tổng số điểm 3 2,5 0 3,5 0 1 3 7 10 100% Tỉ lệ % điểm 55% 35% 10% 30% 70% 100% Chú giải: số trong mỗi ô là số ý (đơn vị chấm điểm), số trong ngoặc là số điểm tương ứng; dòng dưới là câu, ý trong đề (C8a-c là câu 8 các ý a đến c; C11a, b là câu 11 các ý a và b). TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu một ý); TL: tự luận. Đề gồm 12 câu, 21 ý; thang điểm 10. 93
  4. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 10 - Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung kiến Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần Thành phần Số ý TT Chủ đề Câu, ý Điểm thức độ thực hiện năng lực TN TL So sánh và sắp xếp được bốn số có hai chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn. Mức Tư duy và lập 1 Các số đến 100 Viết được số thích hợp vào các vạch trống trên 1 4 C1; C7 1,5 1 luận toán học tia số (các vạch cách nhau 1 đơn vị) trong khoảng giữa hai số tròn chục liên tiếp. Các thành phần Mức Nhận biết được hiệu trong một phép trừ đã có Giao tiếp toán 2 Ôn tập và bổ của phép cộng, 1 C2 0,5 1 kết quả. học sung phép trừ Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không Phép cộng, nhớ) các số trong phạm vi 100: chọn kết quả phép trừ (không Mức phép cộng hai số có hai chữ số; đặt tính rồi tính Giải quyết vấn C3; 3 1 3 2 nhớ) trong 1 phép cộng, phép trừ, kể cả phép tính với số có đề toán học C8a-c phạm vi 100 một chữ số và phép tính có kết quả là số tròn chục. Mức Thực hiện được phép trừ (qua 10) trong phạm vi Giải quyết vấn 1 C4 0,5 1 20 để tìm số ở ô trống là kết quả của phép trừ. đề toán học Tư duy và lập Tính rồi so sánh được kết quả của hai phép cộng, Mức luận toán học phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20; điền đúng 4 C9a-d 1 2 Giải quyết vấn Phép cộng, Phép cộng, dấu >, <, =. phép trừ phép trừ (qua đề toán học 4 trong phạm 10) trong phạm Giải quyết vấn vi 20 vi 20 Nhận xét hai cách tính phép trừ (qua 10) bằng đề toán học Mức tách số của bạn: chỉ ra cách đúng, nêu bước sai Tư duy và lập 1 C12 1 3 và sửa lại; dùng cách đúng tính một phép trừ luận toán học tương tự. Giao tiếp toán học 94
  5. Biên soạn: DeKiemTra.edu.vn Nội dung kiến Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần Thành phần Số ý TT Chủ đề Câu, ý Điểm thức độ thực hiện năng lực TN TL Giải được bài toán về bớt một số đơn vị (bớt đi Mức Mô hình hoá một số tròn chục, phép trừ không nhớ) ở dạng 1 C6 0,5 Ôn tập và bổ 1 toán học sung; Phép Bài toán có lời chọn đáp số. 5 cộng, phép văn giải bằng Giao tiếp toán Nhận biết bài toán về ít hơn một số đơn vị; chọn trừ trong một phép tính Mức học phép trừ (qua 10), giải và trình bày bài giải (câu 1 C10 1,5 phạm vi 20 2 Mô hình hoá lời giải, phép tính có tên đơn vị, đáp số). toán học Mức Đọc được cân nặng (số ki-lô-gam) của một vật Giao tiếp toán 1 C5 0,5 1 trên cân đồng hồ. học Làm quen Tính được giá trị biểu thức có hai dấu phép tính với khối Giải quyết vấn 6 Ki-lô-gam, lít với số đo dung tích (l) có bước trừ và bước cộng lượng, dung Mức đề toán học qua 10 trong phạm vi 20, và với số đo khối 2 C11a, b 1 tích 2 Giao tiếp toán lượng (kg) có số tròn chục (không nhớ trong học phạm vi 100); viết tên đơn vị ở kết quả. 12 câu, Tổng 6 15 10 21 ý Chú giải: số ý là số đơn vị chấm điểm; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu một ý); TL: tự luận; C8a-c là câu 8 các ý a đến c. Đề gồm 12 câu, 21 ý; thang điểm 10. 95