Ma trận và đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 4 (Có đáp án)

docx 5 trang Đăng Khôi 21/07/2023 860
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận và đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 4 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxma_tran_va_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_4_co.docx

Nội dung text: Ma trận và đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 4 (Có đáp án)

  1. MA TRẬN ĐỀ MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI KỲ I - LỚP 2 Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Các thành Số câu, KT - Yêu cầu cần đạt tố năng lực số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL KN Năng lực Đọc thầm câu hỏi Số câu 1 1 1 1 ngôn ngữ. và trả lời các câu Câu số 1 2 3 4 Đọc Năng lực hỏi trắc nghiệm và hiểu giải quyết tự luận về nội dung Số điểm 1 1 1 1 vấn đề. bài đọc. Số câu 1 1 1 1 3 1 Tổng Số điểm 1 1 1 1 3 1
  2. Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: 1. Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ A đứng ở vị trí nào? (1đ) a. Chữ A đứng ở vị trí đầu tiên. b. Chữ A đứng ở vị trí thứ hai. c. Chữ A đứng ở vị trí thứ ba. d. Chữ A đứng ở vị trí thứ tư. 2. Chữ A muốn nhắn nhủ điều gì với các bạn? a. Chăm viết chữ cái b. Chăm đọc sách c. Chăm xếp các chữ cái. d. Chăm tìm chữ cái. 3. Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào câu sau: Chúng tôi luôn ở bên nhau và cần có nhau trên những (nẻo đường, trang sách, chặng đường, quyển vở) 4. Trong các từ ngữ sau, từ nào chỉ cảm xúc: chữ A; khai trường; vui sướng; mơ ước. a. Chữ A b. Khai trường c. Vui sướng . d. Mơ ước.
  3. ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM I. ĐỌC : 10 điểm 1. Đọc thành tiếng: 6 điểm Giáo viên cho học sinh bốc thăm các bài đọc dưới đây và yêu cầu các em đọc 1-2 đoạn (giáo viên linh động vào độ dài của đoạn). Bài: Làm việc thật là vui; Cô giáo lớp em; Yêu lắm trường ơi; Khi trang sách mở ra; Sự tích hoa tỉ muội; Cánh cửa nhớ bà. + HS đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 2 điểm. + Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, giữa các cụm từ: 2 điểm. + Đọc đúng tiếng, từ không đọc sai quá 5 tiếng: 1 điểm. + Trả lời đúng câu hỏi: 1 điểm. 2. Đọc hiểu : 4 điểm 1. Trong bảng chữ cái tiếng Việt, chữ A đứng ở vị trí nào? (1đ) (M1) Đáp án: a. Chữ A đứng ở vị trí đầu tiên. 2. Chữ A muốn nhắn nhủ điều gì với các bạn? (1đ) (M2) Đáp án: b. Chăm đọc sách 3. Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào câu sau: (1đ) (M2) Đáp án: Chúng tôi luôn ở bên nhau và cần có nhau trên những trang sách 4. Trong các từ ngữ sau, từ nào chỉ cảm xúc: chữ A; khai trường; vui sướng; mơ ước. (1đ) (M3). Đáp án: c. Vui sướng II. KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm 1. Viết chính tả: 6 điểm: Sự tích hoa tỉ muội. (TV 2, tập 1, trang 109, 110) “Năm ấy, nước lũ dâng cao, Nết cõng em chạy theo dân làng đến nơi an toàn. Hai bàn chân Nết rớm máu. Thấy vậy, Bụt thương lắm. Bụt liền vẩy chiếc quạt thần. Kì lạ thay, bàn chân Nết bỗng lành hẳn”. - HS Bài viết sạch sẽ, rõ ràng, trình bày đúng quy định, đúng tốc độ, đúng cỡ chữ, kiểu chữ, (4 điểm). - Kĩ năng viết đúng các từ ngữ khó, dấu thanh. Biết viết hoa tên riêng, viết hoa đầu câu: 2 điểm. (nếu sai 1 từ hoăc dấu thanh trừ 0.25điểm) 2. Viết đoạn: 4 điểm Viết đoạn văn từ 3-4 câu tả đồ dùng học tập của em. - HS viết được đoạn văn từ 3 – 4 câu theo đúng nội dung đề bài (3 điểm). - Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả, dùng từ đặt câu đúng: 0.5 điểm. - Có sáng tạo: 0.5 điểm. Người ra đề