4 Đề kiểm tra định kì giữa học kì II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023 - Phòng GD và ĐT Thành phố Vũng Tàu

docx 5 trang Đăng Khôi 21/07/2023 280
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra định kì giữa học kì II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023 - Phòng GD và ĐT Thành phố Vũng Tàu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_4_nam_hoc.docx

Nội dung text: 4 Đề kiểm tra định kì giữa học kì II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023 - Phòng GD và ĐT Thành phố Vũng Tàu

  1. UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU ĐỀ SỐ 1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 4 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1: (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời a, b, c, d. Hãy chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và viết vào bài làm của em. 3 Câu 1: Phân số bằng phân số nào dưới đây? 4 12 20 35 25 A. B. C. D. 16 21 49 35 Câu 2: Phân số nào sau đây lớn hơn 1? 7 7 6 9 A. B. C. D. 9 7 7 7 Câu 3: Phân nào sau đây là phân số tối giản? 4 9 2 3 A. B. C. D. 26 18 3 9 18 3 Câu 4: Cả tử và mẫu của phân số cùng chia hết cho số nào dưới đây để được phân số 24 4 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Bài 2: (1 điểm) Đổi các đơn vị đo sau: a) 1 km2 = .m2 b) 7 km2 350m2 = m2 Bài 3: (2 điểm) Tính rồi thu gọn: 3 6 12 5 6 2 3 A. + B. - C. x D. : 3 7 4 8 8 5 3 4 Bài 4: (1 điểm) Tìm x: 3 7 1 3 A. x X = B. x : = 4 4 7 4 3 Bài 5: (1.5 điểm) Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là m và độ dài đường chéo thứ 4 1 hai bằng độ dài đường chéo thứ nhất. Tính diện tích hình thoi đó. 2 5 Bài 6: (1.5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài và kém chiều 7 dài 32m. a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Cứ 1m2 thu được 2kg rau. Vậy thửa ruộng đó thu được tất cả bao nhiêu kilogram rau Bài 7: (1 điểm) Tinh bằng cách thuận tiện nhất 4 4 4 5 5 + + + + 9 13 13 9 13 HẾT Họ và tên thí sinh: .SBD: Phòng: . Giám thị 1 giám thị 2:
  2. UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU ĐỀ SỐ 3 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP 4 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1: (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời a, b, c, d. Hãy chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và viết vào bài làm của em. 4 Câu 1. Phân số bằng phân số: 6 20 16 16 24 A. B. C. D. 16 20 24 20 Câu 2. Số thích hợp vào ô trống sao cho 64 chia hết cho 3 và chia hết cho 5 là: A. 0 B. 5 C. 2 D. 8 3 5 2 Câu 3. Kết quả của phép tính x - là: 5 4 4 13 13 6 1 A. B. C. D. 20 4 20 4 4 Câu 4. của 10km là: 5 A. 8 km B. 9 km C. 10 km D. 11 km Bài 2: (2 điểm): Tính 3 5 3 6 9 8 4 a + b. 3 - c. x d. : 4 24 4 7 8 10 9 Bài 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 1 a) 4m2 7dm2 = dm2 b) dm2 = cm2 5 Bài 4: (1 điểm): Tìm y. 3 4 25 5 a. x y = b. - y = 5 7 3 6 Bài 5. (1 điểm): Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 78dm chiều cao là 60dm. 6 Bài 6. (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 40m, chiều dài bằng chiều 5 rộng. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó. 5 Bài 7. (1 điểm) Tìm một số biết của số đó là 155. 3 HẾT Họ và tên thí sinh: .SBD: Phòng: . Giám thị 1 giám thị 2:
  3. PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP. VŨNG TÀU TRƯƠNG TIỂU HỌC . CHUYÊN ĐỀ: TÍNH NHANH Câu 1: Tính nhanh a) 125 x 9 x 32 x 25 x 6 b) 15 x 36 x 3 + 34 x 45 + 90 x 5 . b) 15 x 365 + 127 x 75 d) 146 x 101 - 130 -16 . Câu 2: Tính nhanh dạng phân số 12 4 12 14 6 12 x + x - x 7 13 14 26 7 13 . 54 50 + 49 100 37 38 + 126 19 . CHÚC CÁC BẠN ĐẠT KẾT QUẢ CAO!